So sánh sản phẩm

Máy nén khí Meiji GK series

Người dùng đánh giá | Tình trạng:
- Thương hiệu Meiji Nhật Bản.
Dừng máy êm ái, tránh hao mòn chi tiết máy, nâng cao tuổi thọ sản phẩm.

Liên hệ

Máy nén khí Meiji GK series là sản phẩm quan trọng không thể thiết trong các gara, cửa hiệu làm lốp. Chính vì vậy việc lựa chọn một chiếc máy nén khí phù hợp là việc quan trọng đối với chủ doanh nghiệp.
may-nen-khi-meiji

Ưu điểm nổi bật của dòng sản phẩm Meiji GK series

Lựa chọn 2 chế độ chạy ngắt quãng hoặc liên tục chỉ với 1 công tắc.
- Dòng sản phẩm cho phép bạn lựa chọn 2 chức năng: chạy liên tục hoặc chạy ngắt quãng. Với chế độ chạy ngắt quãng, việc khởi động và dừng máy sẽ êm hơn do máy dừng và khởi động sau khi chạy ở chế độ không tải. Còn với chế độ không tải khi chạy ngắt quãng sẽ giúp giảm lượng dầu tiêu thụ, nâng cao độ bền của hầu hết các chi tiết
- Dừng máy trong chế độ không tải có nghĩa là không có âm thanh do xả khí đột ngột như ở các máy nén khí chạy ngắt quãng thông thường.
- GK series trang bị điều khiển ACE (viết tắt của Advanced Controller for Economical Operation) bao gồm: chức năng của van không tải và rơ le áp suất cho phép chỉ cần một tác động có thể chuyển qua lại giữa 2 chế độ chạy liên tục và chạy ngắt quãng. Nó cũng có chức năng như một công tắc Bật/Tắt.
Dừng máy êm ái, tránh hao mòn chi tiết máy, nâng cao tuổi thọ sản phẩm:
- Với các model máy trước đây, khi đã đạt tới áp suất đặt trước trong chế độ chạy ngắt quãng, rơ le áp suất sẽ kích hoạt để dừng máy nén khí ngay lập tức. Các bộ phận chuyển động sẽ chịu áp lực và gây ra hiện tượng quá nhiệt, dẫn tới hao mòn các chi tiết.
- Với dòng máy GK cùng với điều khiển “ACE” sẽ chạy ở chế độ không tải trong vòng 40 đến 50 vòng trước khi dừng, giúp xi lanh và những chi tiết khác hạ nhiệt và cho phép các bộ phận chuyển động dừng một cách êm ái. Việc khởi động máy cũng trở nên nhẹ nhàng, hơn nữa còn giảm hao mòn của phớt piston và vòng bi. Kết quả là tuổi thọ của các chi tiết tăng lên và độ bền được tăng cường.

Thông số kĩ thuật của các model máy nén khí GK
 
Model Công suất đầu ra kW (ps) Áp suất vận hành Mpa (Of/cm2) Lưu lượng khí L/phút Máy nén khí cơ bản
 
Bình chứa khí nén (L) Đường kính x số đầu khí ra Kích thước LxWxH (mm) Độ ồn dB (A) Trọng lượng (Bao gồm động cơ)
 Kg
Tốc độ quay rpm Model
G-15CK 1.5 (2) 0.78 – 0.98 {8-10} 160 975 GNO-2C 71 G1/4X1 1130x394x758 73 98
G-22CK 2.2 (3) 240 985 GNO-3C 80 G1/4X2 1227x394x770 74 115
G-37 3.7 (5) 430 950 BT-37 120 G1/4X1, Rc1/2x1 1370x425x890 183
G-55CK 5.5 (7.5) 650 910 BT-55C 150 1395x500x1065 76 268
G-75CK 7.5 (10) 840 870 BT-75C 240 G1/4x1, Rc3/4x1 1560x600x1150 318
G-110CK 11 (15) 1330 1360 BT-110C 260 G1/4x1, Rc1x1 1660x620x1234 78 426
G-150CK 15 (20) 1660 1050 BT-150CP 260 1660x620x1242 80 46
Sắp xếp bình luận: Mới nhất  | Thích nhất
x

Nhập thông tin để bình luận

(0 sao đánh giá)